A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản
ƯỚC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH CƠ SỞ VẬT CHẤT BẬC TIỂU HỌC
NĂM HỌC 2021-2022
     
 Lưu ý: + Phòng học tạm: là CSVC nhà trường (phòng nghệ thuật, truyền thống, đoàn, …) nhưng lấy tạm làm phòng học.
            + Phòng học nhờ, mượn: không phải CSVC của nhà trường, phải đi nhờ phòng học nhà dân, nhà văn hóa, đình, chùa, ...
 Thông tư số 19/2017/TT-BGDĐT, Thông tư số 24/2018/TT-BGDĐT quy định rõ phòng học tạm, nhờ, mượn.                
                        Biểu số 17     
TTTên trường
(điểm trường)
Đất giáo dụcKhoảng cách từ điểm trường phụ đến điểm trường chính (Km)Kế hoạch (đến tháng 12/2021)    
Tổng số phòng học văn hóaChia raTỷ lệ phòng học kiên cốPhòng học
nhờ, mượn
Phòng học bộ mônThư việnPhòng
y
tế
Máy vi tínhSố phòng học văn hóa có lắp tivi, thiết bị thông minhSố phòng ở công vụ cho CB, GV, NVSố trường, điểm trường chưa có nguồn nước sạchSố trường, điểm trường chưa có công trình vệ sinh giáo viênSố trường, điểm trường chưa có công trình vệ sinh học sinh    
Đã có giấy CN QSDĐ (điền số 1), chưa có (không điền)Tổng diện tích mặt bằng (m2)Kiên cốBán KC, Cấp 4TạmTổng sốPhòng Khoa học - Công nghệSố phòng Tin họcPhòng Ngoại ngữ (chuyên dụng, thông minh)Phòng Âm nhạcPhòng Mỹ thuậtNhà đa năng (giáo dục thể chất)Số phòng thư việnTổng diện tích (m2)Tổng số máySố máy tính để dạy học    
1 Trường THTTNB2    3232101000402211015016161180000    
  Điểm trường chính         110843 1616  100 2 11     134341000      
  Khu 2  392051212    2 1111 150 25256        
  Điểm trường  ĐH         1 2441 100 0         222        
2 Trường …    0000######000000000000000000    
  Điểm trường chính    0   ###### 0                    
  Điểm trường A    0   ###### 0                    
3 …    0   ###### 0                    
  …    0   ###### 0                    
Tổng số   3232101000402211015016161180000    

Tập tin đính kèm
Tập tin đính kèm
Tác giả: Trường Tiểu học thị trấn Nham Biền số 2
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết